favored
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- IPA: /ˈfeɪ.vɜːd/
Động từ
[sửa]favored
Chia động từ
[sửa]favor
Dạng không chỉ ngôi | ||||||
---|---|---|---|---|---|---|
Động từ nguyên mẫu | to favor | |||||
Phân từ hiện tại | favoring | |||||
Phân từ quá khứ | favored | |||||
Dạng chỉ ngôi | ||||||
số | ít | nhiều | ||||
ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
Hiện tại | favor | favor hoặc favorest¹ | favors hoặc favoreth¹ | favor | favor | favor |
Quá khứ | favored | favored hoặc favoredst¹ | favored | favored | favored | favored |
Tương lai | will/shall² favor | will/shall favor hoặc wilt/shalt¹ favor | will/shall favor | will/shall favor | will/shall favor | will/shall favor |
Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
Hiện tại | favor | favor hoặc favorest¹ | favor | favor | favor | favor |
Quá khứ | favored | favored | favored | favored | favored | favored |
Tương lai | were to favor hoặc should favor | were to favor hoặc should favor | were to favor hoặc should favor | were to favor hoặc should favor | were to favor hoặc should favor | were to favor hoặc should favor |
Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
Hiện tại | — | favor | — | let’s favor | favor | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
[sửa]favored cũng favoured /ˈfeɪ.vɜːd/
- Được hưởng ân huệ.
- the most favored nation clause — điều khoản tối huệ quốc
- Có vẻ bề ngoài.
- well favored — có vẻ bên ngoài xinh đẹp
Tham khảo
[sửa]- "favored", Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)