Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Kosice”
Giao diện
Nội dung được xóa Nội dung được thêm vào
n Xoá khỏi Category:Làng của Cộng hòa Séc dùng Cat-a-lot |
|||
Dòng 73: | Dòng 73: | ||
}} |
}} |
||
'''Kosice''' là một [[Làng của Cộng hòa Séc|làng]] thuộc huyện [[Hradec Králové (huyện)|Hradec Králové]], vùng [[Hradec Králové (vùng)|Královéhradecký]], [[Cộng hòa Séc]].<ref>{{chú thích web|url=http://www.czso.cz/csu/klasifik.nsf/i/ii_struktura_uzemi_ceske_republiky/|title=Struktura území ČR od 1.1.2008 do 1.1.2012 - xls| |
'''Kosice''' là một [[Làng của Cộng hòa Séc|làng]] thuộc huyện [[Hradec Králové (huyện)|Hradec Králové]], vùng [[Hradec Králové (vùng)|Královéhradecký]], [[Cộng hòa Séc]].<ref>{{chú thích web|url=http://www.czso.cz/csu/klasifik.nsf/i/ii_struktura_uzemi_ceske_republiky/|title=Struktura území ČR od 1.1.2008 do 1.1.2012 - xls|access-date =ngày 8 tháng 8 năm 2012}}</ref> |
||
== Tham khảo == |
== Tham khảo == |
Phiên bản lúc 14:11, ngày 16 tháng 11 năm 2021
Kosice | |
---|---|
— Làng — | |
Quốc gia | Cộng hòa Séc |
Vùng | Královéhradecký |
Huyện | Hradec Králové |
Diện tích | |
• Tổng cộng | 7,83 km2 (302 mi2) |
Độ cao | 325 m (1,066 ft) |
Dân số (1.1.2012) | |
• Tổng cộng | 326 |
• Mật độ | 0,42/km2 (1,1/mi2) |
• Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
NUTS 5 | CZ0521 570176 |
Kosice là một làng thuộc huyện Hradec Králové, vùng Královéhradecký, Cộng hòa Séc.[1]
Tham khảo
- ^ “Struktura území ČR od 1.1.2008 do 1.1.2012 - xls”. Truy cập ngày 8 tháng 8 năm 2012.